TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

креп

giống đựcbất động vật
krep[krʲep] giọng máy của trình duyệt

креп nghĩa là nhiễu, cơ-rếp, băng tang.

Nghĩa của креп

Danh từ

  1. ткан Nhiễu, cơ-rếp.
  2. траурный Băng tang.

Biến cách của креп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кре́пкре́пы
Sinh cách кого? чего?кре́пакре́пов
Tặng cách кому? чему?кре́пукре́пам
Đối cách кого? что?кре́пкре́пы
Công cụ cách кем? чем?кре́помкре́пами
Giới cách о ком? о чём?кре́пекре́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

креп nghĩa là gì?

креп (danh từ) nghĩa là nhiễu, cơ-rếp, băng tang.

креп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là креп (phiên âm Latinh krep, IPA [krʲep]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.