креп
giống đựcbất động vật
krep[krʲep]
giọng máy của trình duyệt
креп nghĩa là nhiễu, cơ-rếp, băng tang.
Nghĩa của креп
Danh từ
- ткан Nhiễu, cơ-rếp.
- траурный Băng tang.
Biến cách của креп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́п | кре́пы |
| Sinh cách кого? чего? | кре́па | кре́пов |
| Tặng cách кому? чему? | кре́пу | кре́пам |
| Đối cách кого? что? | кре́п | кре́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | кре́пом | кре́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | кре́пе | кре́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
креп nghĩa là gì?
креп (danh từ) nghĩa là nhiễu, cơ-rếp, băng tang.
креп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là креп (phiên âm Latinh krep, IPA [krʲep]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.