крепи́ть
Dấu sắc trên крепи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крепи́ть nghĩa là củng cố, gia cố, chống lò.
Nghĩa của крепи́ть
Động từ
- укреплять Củng cố, gia cố, làm... vững chắc (vững bền). + đối cách
- (mỏ) chống lò. + đối cách
- (hàng hải) (привязывать) buộc, buộc cáp, buộc thừng. + đối cách
- свёртывать Cuốn. + đối cách
- делать прочным, усиливать Củng cố, tăng cường, thắt chặt. + đối cách
- крепи́ть оборо́нуcủng cố quốc phòng, tăng cường phòng thủ
- крепи́ть свя́зи с ма́ссамиthắt chặt (củng cố) mối liên hệ với quần chúng
- о желудке [bị] táo, bón. + đối cách
- его́ крепи́тnó bị táo (bón)
Chia động từ крепи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | креплю́ |
| ты | крепи́шь |
| он / она́ / оно́ | крепи́т |
| мы | крепи́м |
| вы | крепи́те |
| они́ | крепя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + крепить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | крепи́л |
| Giống cái (она́) | крепи́ла |
| Giống trung (оно́) | крепи́ло |
| Số nhiều (они́) | крепи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | крепи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | крепи́те |
Họ từ của крепи́ть
Câu hỏi thường gặp
крепить nghĩa là gì?
крепить (động từ) nghĩa là củng cố, gia cố, chống lò.
крепить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крепи́ть (phiên âm Latinh krepítʹ, IPA [krʲɪˈpʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.