Chủ nông nô; (сторонник крепоствоничества) người ủng hộ chế độ nông nô.
Câu hỏi thường gặp
крепостник nghĩa là gì?
крепостник (danh từ) nghĩa là chủ nông nô.
крепостник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крепостник (phiên âm Latinh krepostnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.