кре́пость
Dấu sắc trên кре́пость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кре́пость nghĩa là pháo đài, thành luỹ, thành trì.
Nghĩa của кре́пость
Danh từ
- Pháo đài.
- Thành luỹ, thành trì, thành quách.
Biến cách của кре́пость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́пость | кре́пости |
| Sinh cách кого? чего? | кре́пости | кре́постей |
| Tặng cách кому? чему? | кре́пости | кре́постям |
| Đối cách кого? что? | кре́пость | кре́пости |
| Công cụ cách кем? чем? | кре́постью | кре́постями |
| Giới cách о ком? о чём? | кре́пости | кре́постях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крепость nghĩa là gì?
крепость (danh từ) nghĩa là pháo đài, thành luỹ, thành trì.
крепость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кре́пость (phiên âm Latinh krépostʹ, IPA [ˈkrʲepəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.