крепостни́чество
Dấu sắc trên крепостни́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крепостни́чество nghĩa là chế độ nông nô.
Nghĩa của крепостни́чество
Danh từ
- Chế độ nông nô.
Biến cách của крепостни́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крепостни́чество | крепостни́чества |
| Sinh cách кого? чего? | крепостни́чества | крепостни́честв |
| Tặng cách кому? чему? | крепостни́честву | крепостни́чествам |
| Đối cách кого? что? | крепостни́чество | крепостни́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | крепостни́чеством | крепостни́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | крепостни́честве | крепостни́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крепостничество nghĩa là gì?
крепостничество (danh từ) nghĩa là chế độ nông nô.
крепостничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крепостни́чество (phiên âm Latinh krepostníčestvo, IPA [krʲɪpɐsˈnʲit͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.