крепостно́й
Dấu sắc trên крепостно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крепостно́й nghĩa là nông nô.
Nghĩa của крепостно́й
Danh từ
- Nông nô.
Biến cách của крепостно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крепостно́й | крепостно́е | крепостна́я | крепостны́е |
| Sinh cách | крепостно́го | крепостно́го | крепостно́й | крепостны́х |
| Tặng cách | крепостно́му | крепостно́му | крепостно́й | крепостны́м |
| Đối cách | крепостно́й / крепостно́го | крепостно́е | крепостну́ю | крепостны́е / крепостны́х |
| Công cụ cách | крепостны́м | крепостны́м | крепостно́й | крепостны́ми |
| Giới cách | крепостно́м | крепостно́м | крепостно́й | крепостны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
крепостной nghĩa là gì?
крепостной (danh từ) nghĩa là nông nô.
крепостной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крепостно́й (phiên âm Latinh krepostnój, IPA [krʲɪpɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.