крепь
giống đựcbất động vật
krepʹ
giọng máy của trình duyệt
крепь nghĩa là giá chống lò, khung chống.
Nghĩa của крепь
Danh từ
- mỏ Giá (cột) chống lò, khung chống, vì chống, trụ chống, trụ mỏ.
Biến cách của крепь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́пь | кре́пи |
| Sinh cách кого? чего? | кре́пи | кре́пей |
| Tặng cách кому? чему? | кре́пи | кре́пям |
| Đối cách кого? что? | кре́пь | кре́пи |
| Công cụ cách кем? чем? | кре́пью | кре́пями |
| Giới cách о ком? о чём? | кре́пи | кре́пях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крепь nghĩa là gì?
крепь (danh từ) nghĩa là giá chống lò, khung chống.
крепь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крепь (phiên âm Latinh krepʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.