TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крепь

giống đựcbất động vật
krepʹ giọng máy của trình duyệt

крепь nghĩa là giá chống lò, khung chống.

Nghĩa của крепь

Danh từ

  1. mỏ Giá (cột) chống lò, khung chống, vì chống, trụ chống, trụ mỏ.

Biến cách của крепь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кре́пькре́пи
Sinh cách кого? чего?кре́пикре́пей
Tặng cách кому? чему?кре́пикре́пям
Đối cách кого? что?кре́пькре́пи
Công cụ cách кем? чем?кре́пьюкре́пями
Giới cách о ком? о чём?кре́пикре́пях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

крепь nghĩa là gì?

крепь (danh từ) nghĩa là giá chống lò, khung chống.

крепь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крепь (phiên âm Latinh krepʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.