TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кресс

giống đựcbất động vật
kress[krʲes] giọng máy của trình duyệt

кресс nghĩa là cải xoong.

Nghĩa của кресс

Danh từ

  1. Cải xoong.

Biến cách của кресс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кре́сскре́ссы
Sinh cách кого? чего?кре́ссакре́ссов
Tặng cách кому? чему?кре́ссукре́ссам
Đối cách кого? что?кре́сскре́ссы
Công cụ cách кем? чем?кре́ссомкре́ссами
Giới cách о ком? о чём?кре́ссекре́ссах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кресс nghĩa là gì?

кресс (danh từ) nghĩa là cải xoong.

кресс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кресс (phiên âm Latinh kress, IPA [krʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.