кресс
giống đựcbất động vật
kress[krʲes]
giọng máy của trình duyệt
кресс nghĩa là cải xoong.
Nghĩa của кресс
Danh từ
- Cải xoong.
Biến cách của кресс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́сс | кре́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | кре́сса | кре́ссов |
| Tặng cách кому? чему? | кре́ссу | кре́ссам |
| Đối cách кого? что? | кре́сс | кре́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | кре́ссом | кре́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | кре́ссе | кре́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кресс nghĩa là gì?
кресс (danh từ) nghĩa là cải xoong.
кресс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кресс (phiên âm Latinh kress, IPA [krʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.