кресте́ц
giống đựcbất động vật
krestéc[krʲɪˈsʲtʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кресте́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кресте́ц nghĩa là xương mông.
Nghĩa của кресте́ц
Danh từ
- Xương mông.
Biến cách của кресте́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кресте́ц | крестцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | крестца́ | крестцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | крестцу́ | крестца́м |
| Đối cách кого? что? | кресте́ц | крестцы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | крестцо́м | крестца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | крестце́ | крестца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крестец nghĩa là gì?
крестец (danh từ) nghĩa là xương mông.
крестец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кресте́ц (phiên âm Latinh krestéc, IPA [krʲɪˈsʲtʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.