крести́ны
Dấu sắc trên крести́ны chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крести́ны nghĩa là rửa tội, thánh tẩy, đặt tên thánh.
Nghĩa của крести́ны
Danh từ
- обряд [lễ] rửa tội, thánh tẩy, tẩy lễ.
- празднество [lễ] đặt tên thánh.
Biến cách của крести́ны (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | крести́ны |
| Sinh cách кого? чего? | крести́н |
| Tặng cách кому? чему? | крести́нам |
| Đối cách кого? что? | крести́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | крести́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | крести́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với крести́ны
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
крестины nghĩa là gì?
крестины (danh từ) nghĩa là rửa tội, thánh tẩy, đặt tên thánh.
крестины đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крести́ны (phiên âm Latinh krestíny, IPA [krʲɪˈsʲtʲinɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.