кре́сти
giống đựcbất động vật
krésti[ˈkrʲesʲtʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кре́сти chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кре́сти nghĩa là nhép, tép.
Nghĩa của кре́сти
Danh từ
- Nhép, tép, chuồn.
Biến cách của кре́сти (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́сти |
| Sinh cách кого? чего? | кресте́й |
| Tặng cách кому? чему? | крестя́м |
| Đối cách кого? что? | кре́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | крестя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | крестя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кре́сти
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
крести nghĩa là gì?
крести (danh từ) nghĩa là nhép, tép.
крести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кре́сти (phiên âm Latinh krésti, IPA [ˈkrʲesʲtʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.