TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крестиянин

giống đực
krestijanin giọng máy của trình duyệt

крестиянин nghĩa là người nông dân, dân cày.

Nghĩa của крестиянин

Danh từ

  1. Người nông dân, dân cày, nông gia, nhà nông.

Câu hỏi thường gặp

крестиянин nghĩa là gì?

крестиянин (danh từ) nghĩa là người nông dân, dân cày.

крестиянин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крестиянин (phiên âm Latinh krestijanin); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.