TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крестообраный

krestoobranyj giọng máy của trình duyệt

крестообраный nghĩa là có hình chữ thập.

Nghĩa của крестообраный

Tính từ

  1. Có hình chữ thập, dạng thập tự.

Câu hỏi thường gặp

крестообраный nghĩa là gì?

крестообраный (tính từ) nghĩa là có hình chữ thập.

крестообраный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крестообраный (phiên âm Latinh krestoobranyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.