кривоно́гий
krivonógij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кривоно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кривоно́гий nghĩa là có chân cong.
Nghĩa của кривоно́гий
Tính từ
- Có chân cong.
Biến cách của кривоно́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кривоно́гий | кривоно́гое | кривоно́гая | кривоно́гие |
| Sinh cách | кривоно́гого | кривоно́гого | кривоно́гой | кривоно́гих |
| Tặng cách | кривоно́гому | кривоно́гому | кривоно́гой | кривоно́гим |
| Đối cách | кривоно́гий | кривоно́гое | кривоно́гую | кривоно́гие |
| Công cụ cách | кривоно́гим | кривоно́гим | кривоно́гой | кривоно́гими |
| Giới cách | кривоно́гом | кривоно́гом | кривоно́гой | кривоно́гих |
| Dạng ngắn | кривоно́г | кривоно́го | кривоно́га | кривоно́ги |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кривоногий nghĩa là gì?
кривоногий (tính từ) nghĩa là có chân cong.
кривоногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кривоно́гий (phiên âm Latinh krivonógij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.