TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

криво́й

krivój[krʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên криво́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

криво́й nghĩa là cong, vênh, lệch, trẹo.

Nghĩa của криво́й

Tính từ

  1. изогнутый Cong, vênh, vẹo.
  2. перекошенный Lệch, trẹo, giẹo, giẹo giọ.
  3. искривлённый Cong queo, nghiêng ngả, xô lệch.
    • крива́я ли́нияđường cong
    • кривы́е но́гиchân cong
  4. khẩu ngữ слепой на один глаз Chột, chột mắt.
    • крива́я улы́бка[cái] cười nhếch mép, cười gằn, cười gượng
    • криво́е зе́ркало[chiếc, cái] gương soi biến dạng

Biến cách của криво́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкриво́йкриво́екрива́якривы́е
Sinh cáchкриво́гокриво́гокриво́йкривы́х
Tặng cáchкриво́мукриво́мукриво́йкривы́м
Đối cáchкриво́й / криво́гокриво́екриву́юкривы́е / кривы́х
Công cụ cáchкривы́мкривы́мкриво́йкривы́ми
Giới cáchкриво́мкриво́мкриво́йкривы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của криво́й

So sánh hơn(по)криве́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với криво́й

Đồng nghĩa

Họ từ của криво́й

Câu hỏi thường gặp

кривой nghĩa là gì?

кривой (tính từ) nghĩa là cong, vênh, lệch, trẹo.

кривой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là криво́й (phiên âm Latinh krivój, IPA [krʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.