криво́й
Dấu sắc trên криво́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
криво́й nghĩa là cong, vênh, lệch, trẹo.
Nghĩa của криво́й
Tính từ
- изогнутый Cong, vênh, vẹo.
- перекошенный Lệch, trẹo, giẹo, giẹo giọ.
- искривлённый Cong queo, nghiêng ngả, xô lệch.
- крива́я ли́нияđường cong
- кривы́е но́гиchân cong
- khẩu ngữ слепой на один глаз Chột, chột mắt.
- крива́я улы́бка[cái] cười nhếch mép, cười gằn, cười gượng
- криво́е зе́ркало[chiếc, cái] gương soi biến dạng
Biến cách của криво́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | криво́й | криво́е | крива́я | кривы́е |
| Sinh cách | криво́го | криво́го | криво́й | кривы́х |
| Tặng cách | криво́му | криво́му | криво́й | кривы́м |
| Đối cách | криво́й / криво́го | криво́е | криву́ю | кривы́е / кривы́х |
| Công cụ cách | кривы́м | кривы́м | криво́й | кривы́ми |
| Giới cách | криво́м | криво́м | криво́й | кривы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của криво́й
| So sánh hơn | (по)криве́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với криво́й
Đồng nghĩa
Họ từ của криво́й
Câu hỏi thường gặp
кривой nghĩa là gì?
кривой (tính từ) nghĩa là cong, vênh, lệch, trẹo.
кривой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là криво́й (phiên âm Latinh krivój, IPA [krʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.