TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крик

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
krik[krʲik] giọng máy của trình duyệt

крик nghĩa là tiếng kêu, reo.

Nghĩa của крик

Danh từ

  1. Tiếng kêu, reo; (очень громкий) [tiếng] la, thét, gào, hét.
    • ра́достный крикtiếng hò reo, tiếng reo vui
  2. животных, птиц Tiếng kêu.
    • крик дущи́tiếng lòng, tiếng tơ lòng
    • после́дний крик мо́дыtối tân, mốt mới nhất, thời trang mới nhất, kiểu mới nhất

Biến cách của крик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кри́ккри́ки
Sinh cách кого? чего?кри́какри́ков
Tặng cách кому? чему?кри́кукри́кам
Đối cách кого? что?кри́ккри́ки
Công cụ cách кем? чем?кри́комкри́ками
Giới cách о ком? о чём?кри́кекри́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với крик

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với крик

  • Я слышал женский крик. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596350
  • Я слышал крик женщины. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4350246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

крик nghĩa là gì?

крик (danh từ) nghĩa là tiếng kêu, reo.

крик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крик (phiên âm Latinh krik, IPA [krʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.