крик
крик nghĩa là tiếng kêu, reo.
Nghĩa của крик
Danh từ
- Tiếng kêu, reo; (очень громкий) [tiếng] la, thét, gào, hét.
- ра́достный крикtiếng hò reo, tiếng reo vui
- животных, птиц Tiếng kêu.
- крик дущи́tiếng lòng, tiếng tơ lòng
- после́дний крик мо́дыtối tân, mốt mới nhất, thời trang mới nhất, kiểu mới nhất
Biến cách của крик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кри́к | кри́ки |
| Sinh cách кого? чего? | кри́ка | кри́ков |
| Tặng cách кому? чему? | кри́ку | кри́кам |
| Đối cách кого? что? | кри́к | кри́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | кри́ком | кри́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | кри́ке | кри́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với крик
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với крик
- Я слышал женский крик. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596350
- Я слышал крик женщины. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4350246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крик nghĩa là gì?
крик (danh từ) nghĩa là tiếng kêu, reo.
крик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крик (phiên âm Latinh krik, IPA [krʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.