кримина́льный
Dấu sắc trên кримина́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кримина́льный nghĩa là tội phạm, hình sự.
Nghĩa của кримина́льный
Tính từ
- Thuộc về trọng tội, tội phạm, hình sự, tội hình sự.
Biến cách của кримина́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кримина́льный | кримина́льное | кримина́льная | кримина́льные |
| Sinh cách | кримина́льного | кримина́льного | кримина́льной | кримина́льных |
| Tặng cách | кримина́льному | кримина́льному | кримина́льной | кримина́льным |
| Đối cách | кримина́льный / кримина́льного | кримина́льное | кримина́льную | кримина́льные / кримина́льных |
| Công cụ cách | кримина́льным | кримина́льным | кримина́льной | кримина́льными |
| Giới cách | кримина́льном | кримина́льном | кримина́льной | кримина́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
криминальный nghĩa là gì?
криминальный (tính từ) nghĩa là tội phạm, hình sự.
криминальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кримина́льный (phiên âm Latinh kriminálʹnyj, IPA [krʲɪmʲɪˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.