TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кримина́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kriminálʹnyj[krʲɪmʲɪˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кримина́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кримина́льный nghĩa là tội phạm, hình sự.

Nghĩa của кримина́льный

Tính từ

  1. Thuộc về trọng tội, tội phạm, hình sự, tội hình sự.

Biến cách của кримина́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкримина́льныйкримина́льноекримина́льнаякримина́льные
Sinh cáchкримина́льногокримина́льногокримина́льнойкримина́льных
Tặng cáchкримина́льномукримина́льномукримина́льнойкримина́льным
Đối cáchкримина́льный / кримина́льногокримина́льноекримина́льнуюкримина́льные / кримина́льных
Công cụ cáchкримина́льнымкримина́льнымкримина́льнойкримина́льными
Giới cáchкримина́льномкримина́льномкримина́льнойкримина́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

криминальный nghĩa là gì?

криминальный (tính từ) nghĩa là tội phạm, hình sự.

криминальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кримина́льный (phiên âm Latinh kriminálʹnyj, IPA [krʲɪmʲɪˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.