крипо́вый
kripóvyj[krʲɪˈpovɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên крипо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крипо́вый nghĩa là kinh tởm.
Nghĩa của крипо́вый
Tính từ
- Kinh tởm.
Biến cách của крипо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крипо́вый | крипо́вое | крипо́вая | крипо́вые |
| Sinh cách | крипо́вого | крипо́вого | крипо́вой | крипо́вых |
| Tặng cách | крипо́вому | крипо́вому | крипо́вой | крипо́вым |
| Đối cách | крипо́вый / крипо́вого | крипо́вое | крипо́вую | крипо́вые / крипо́вых |
| Công cụ cách | крипо́вым | крипо́вым | крипо́вой | крипо́выми |
| Giới cách | крипо́вом | крипо́вом | крипо́вой | крипо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
криповый nghĩa là gì?
криповый (tính từ) nghĩa là kinh tởm.
криповый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крипо́вый (phiên âm Latinh kripóvyj, IPA [krʲɪˈpovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.