криптовалю́та
Dấu sắc trên криптовалю́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
криптовалю́та nghĩa là tiền mã hóa, tiền điện tử.
Nghĩa của криптовалю́та
Danh từ
- Tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật, tiền ảo.
Biến cách của криптовалю́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | криптовалю́та | криптовалю́ты |
| Sinh cách кого? чего? | криптовалю́ты | криптовалю́т |
| Tặng cách кому? чему? | криптовалю́те | криптовалю́там |
| Đối cách кого? что? | криптовалю́ту | криптовалю́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | криптовалю́той | криптовалю́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | криптовалю́те | криптовалю́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
криптовалюта nghĩa là gì?
криптовалюта (danh từ) nghĩa là tiền mã hóa, tiền điện tử.
криптовалюта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là криптовалю́та (phiên âm Latinh kriptovaljúta, IPA [ˌkrʲiptəvɐˈlʲutə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.