кристаллиза́ция
Dấu sắc trên кристаллиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кристаллиза́ция nghĩa là sự kết tinh.
Nghĩa của кристаллиза́ция
Danh từ
- Sự kết tinh.
Biến cách của кристаллиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кристаллиза́ция | кристаллиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | кристаллиза́ции | кристаллиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | кристаллиза́ции | кристаллиза́циям |
| Đối cách кого? что? | кристаллиза́цию | кристаллиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | кристаллиза́цией | кристаллиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | кристаллиза́ции | кристаллиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кристаллизация nghĩa là gì?
кристаллизация (danh từ) nghĩa là sự kết tinh.
кристаллизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кристаллиза́ция (phiên âm Latinh kristallizácija, IPA [krʲɪstəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.