TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

криста́льный

kristálʹnyj[krʲɪˈstalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên криста́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

криста́льный nghĩa là Thuộc về tinh thể.

Nghĩa của криста́льный

Tính từ

  1. Thuộc về tinh thể.
  2. nghĩa bóng Trong sáng, trong sạch, tinh khiết, trinh bạch.
    • криста́льная дуща́tâm hồn trong sáng
    • криста́льной чистоты́ челове́кcon người trong sạch (liêm khiết, trinh bạch, thanh khiết)

Biến cách của криста́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкриста́льныйкриста́льноекриста́льнаякриста́льные
Sinh cáchкриста́льногокриста́льногокриста́льнойкриста́льных
Tặng cáchкриста́льномукриста́льномукриста́льнойкриста́льным
Đối cáchкриста́льный / криста́льногокриста́льноекриста́льнуюкриста́льные / криста́льных
Công cụ cáchкриста́льнымкриста́льнымкриста́льнойкриста́льными
Giới cáchкриста́льномкриста́льномкриста́льнойкриста́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кристальный nghĩa là gì?

кристальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tinh thể.

кристальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là криста́льный (phiên âm Latinh kristálʹnyj, IPA [krʲɪˈstalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.