TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кристалли́ческий

kristallíčeskij[krʲɪstɐˈlʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кристалли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кристалли́ческий nghĩa là Thuộc về tinh thể; (состоящий из кристаллов) [bằng] tinh thể.

Nghĩa của кристалли́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về tinh thể; (состоящий из кристаллов) [bằng] tinh thể.

Biến cách của кристалли́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкристалли́ческийкристалли́ческоекристалли́ческаякристалли́ческие
Sinh cáchкристалли́ческогокристалли́ческогокристалли́ческойкристалли́ческих
Tặng cáchкристалли́ческомукристалли́ческомукристалли́ческойкристалли́ческим
Đối cáchкристалли́ческий / кристалли́ческогокристалли́ческоекристалли́ческуюкристалли́ческие / кристалли́ческих
Công cụ cáchкристалли́ческимкристалли́ческимкристалли́ческойкристалли́ческими
Giới cáchкристалли́ческомкристалли́ческомкристалли́ческойкристалли́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кристаллический nghĩa là gì?

кристаллический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tinh thể; (состоящий из кристаллов) [bằng] tinh thể.

кристаллический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кристалли́ческий (phiên âm Latinh kristallíčeskij, IPA [krʲɪstɐˈlʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.