крите́рий
Dấu sắc trên крите́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крите́рий nghĩa là tiêu chuẩn, chuẩn độ.
Nghĩa của крите́рий
Danh từ
- Tiêu chuẩn, chuẩn độ, chuẩn số, tiêu chí.
Biến cách của крите́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крите́рий | крите́рии |
| Sinh cách кого? чего? | крите́рия | крите́риев |
| Tặng cách кому? чему? | крите́рию | крите́риям |
| Đối cách кого? что? | крите́рий | крите́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | крите́рием | крите́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | крите́рии | крите́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
критерий nghĩa là gì?
критерий (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, chuẩn độ.
критерий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крите́рий (phiên âm Latinh kritɛ́rij, IPA [krʲɪˈtɛrʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.