TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крити́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kritíčeskij[krʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крити́ческий nghĩa là nguy kịch, then chốt.

Nghĩa của крити́ческий

Tính từ

  1. Nguy kịch, then chốt (крити́ческая ситуа́ция — tình thế nguy kịch); (thuộc) phê bình, phê phán.

Biến cách của крити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрити́ческийкрити́ческоекрити́ческаякрити́ческие
Sinh cáchкрити́ческогокрити́ческогокрити́ческойкрити́ческих
Tặng cáchкрити́ческомукрити́ческомукрити́ческойкрити́ческим
Đối cáchкрити́ческий / крити́ческогокрити́ческоекрити́ческуюкрити́ческие / крити́ческих
Công cụ cáchкрити́ческимкрити́ческимкрити́ческойкрити́ческими
Giới cáchкрити́ческомкрити́ческомкрити́ческойкрити́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với крити́ческий

  • Образование - критический элемент. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5086704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

критический nghĩa là gì?

критический (tính từ) nghĩa là nguy kịch, then chốt.

критический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крити́ческий (phiên âm Latinh kritíčeskij, IPA [krʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.