TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крича́щий

kričáščij[krʲɪˈt͡ɕæɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крича́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крича́щий nghĩa là chói lọi, chói mắt.

Nghĩa của крича́щий

Tính từ

  1. Chói lọi, chói mắt, lòe loẹt, hoa hoét, sặc sỡ, diêm dúa.
    • крича́щий цветmàu sắc chói lọi(sặc sỡ), màu gắt
    • крича́щий наря́дbộ cánh lòe loẹt, bộ quần áo sặc sỡ

Biến cách của крича́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрича́щийкрича́щеекрича́щаякрича́щие
Sinh cáchкрича́щегокрича́щегокрича́щейкрича́щих
Tặng cáchкрича́щемукрича́щемукрича́щейкрича́щим
Đối cáchкрича́щий / крича́щегокрича́щеекрича́щуюкрича́щие / крича́щих
Công cụ cáchкрича́щимкрича́щимкрича́щейкрича́щими
Giới cáchкрича́щемкрича́щемкрича́щейкрича́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кричащий nghĩa là gì?

кричащий (tính từ) nghĩa là chói lọi, chói mắt.

кричащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крича́щий (phiên âm Latinh kričáščij, IPA [krʲɪˈt͡ɕæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.