крича́щий
Dấu sắc trên крича́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крича́щий nghĩa là chói lọi, chói mắt.
Nghĩa của крича́щий
Tính từ
- Chói lọi, chói mắt, lòe loẹt, hoa hoét, sặc sỡ, diêm dúa.
- крича́щий цветmàu sắc chói lọi(sặc sỡ), màu gắt
- крича́щий наря́дbộ cánh lòe loẹt, bộ quần áo sặc sỡ
Biến cách của крича́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крича́щий | крича́щее | крича́щая | крича́щие |
| Sinh cách | крича́щего | крича́щего | крича́щей | крича́щих |
| Tặng cách | крича́щему | крича́щему | крича́щей | крича́щим |
| Đối cách | крича́щий / крича́щего | крича́щее | крича́щую | крича́щие / крича́щих |
| Công cụ cách | крича́щим | крича́щим | крича́щей | крича́щими |
| Giới cách | крича́щем | крича́щем | крича́щей | крича́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кричащий nghĩa là gì?
кричащий (tính từ) nghĩa là chói lọi, chói mắt.
кричащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крича́щий (phiên âm Latinh kričáščij, IPA [krʲɪˈt͡ɕæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.