кров
giống đựcbất động vật
krov[krof]
giọng máy của trình duyệt
кров nghĩa là mái nhà, nhà, chỗ ở.
Nghĩa của кров
Danh từ
- крыша Mái nhà.
- дом, приют Nhà, chỗ ở, nơi trú ẩn.
- оста́ться без кроваlâm vào cảnh màn trời chiếu đất, mất nhà ở(chỗ ở)
Biến cách của кров (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кро́в | кро́вы |
| Sinh cách кого? чего? | кро́ва | кро́вов |
| Tặng cách кому? чему? | кро́ву | кро́вам |
| Đối cách кого? что? | кро́в | кро́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | кро́вом | кро́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | кро́ве | кро́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кров
Câu hỏi thường gặp
кров nghĩa là gì?
кров (danh từ) nghĩa là mái nhà, nhà, chỗ ở.
кров đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кров (phiên âm Latinh krov, IPA [krof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.