TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кров

giống đựcbất động vật
krov[krof] giọng máy của trình duyệt

кров nghĩa là mái nhà, nhà, chỗ ở.

Nghĩa của кров

Danh từ

  1. крыша Mái nhà.
  2. дом, приют Nhà, chỗ ở, nơi trú ẩn.
    • оста́ться без кроваlâm vào cảnh màn trời chiếu đất, mất nhà ở(chỗ ở)

Biến cách của кров (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кро́вкро́вы
Sinh cách кого? чего?кро́вакро́вов
Tặng cách кому? чему?кро́вукро́вам
Đối cách кого? что?кро́вкро́вы
Công cụ cách кем? чем?кро́вомкро́вами
Giới cách о ком? о чём?кро́векро́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của кров

Câu hỏi thường gặp

кров nghĩa là gì?

кров (danh từ) nghĩa là mái nhà, nhà, chỗ ở.

кров đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кров (phiên âm Latinh krov, IPA [krof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.