кро́вельный
Dấu sắc trên кро́вельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кро́вельный nghĩa là Thuộc về lợp mái nhà.
Nghĩa của кро́вельный
Tính từ
- Thuộc về lợp mái nhà.
- кровельный материа́лvật liệu lợp nhà
- кро́вельное желе́зоtôn
Biến cách của кро́вельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кро́вельный | кро́вельное | кро́вельная | кро́вельные |
| Sinh cách | кро́вельного | кро́вельного | кро́вельной | кро́вельных |
| Tặng cách | кро́вельному | кро́вельному | кро́вельной | кро́вельным |
| Đối cách | кро́вельный / кро́вельного | кро́вельное | кро́вельную | кро́вельные / кро́вельных |
| Công cụ cách | кро́вельным | кро́вельным | кро́вельной | кро́вельными |
| Giới cách | кро́вельном | кро́вельном | кро́вельной | кро́вельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кровельный nghĩa là gì?
кровельный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lợp mái nhà.
кровельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кро́вельный (phiên âm Latinh króvelʹnyj, IPA [ˈkrovʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.