TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кро́вельный

króvelʹnyj[ˈkrovʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кро́вельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кро́вельный nghĩa là Thuộc về lợp mái nhà.

Nghĩa của кро́вельный

Tính từ

  1. Thuộc về lợp mái nhà.
    • кровельный материа́лvật liệu lợp nhà
    • кро́вельное желе́зоtôn

Biến cách của кро́вельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкро́вельныйкро́вельноекро́вельнаякро́вельные
Sinh cáchкро́вельногокро́вельногокро́вельнойкро́вельных
Tặng cáchкро́вельномукро́вельномукро́вельнойкро́вельным
Đối cáchкро́вельный / кро́вельногокро́вельноекро́вельнуюкро́вельные / кро́вельных
Công cụ cáchкро́вельнымкро́вельнымкро́вельнойкро́вельными
Giới cáchкро́вельномкро́вельномкро́вельнойкро́вельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кровельный nghĩa là gì?

кровельный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lợp mái nhà.

кровельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кро́вельный (phiên âm Latinh króvelʹnyj, IPA [ˈkrovʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.