TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кровено́сный

krovenósnyj[krəvʲɪˈnosnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кровено́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кровено́сный nghĩa là Thuộc về tuần hoàn máu.

Nghĩa của кровено́сный

Tính từ

  1. Thuộc về tuần hoàn máu.
    • кровено́сная систе́маhệ tuần hoàn
    • кровено́сные сосу́дыmạch máu, huyết quản

Biến cách của кровено́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкровено́сныйкровено́сноекровено́снаякровено́сные
Sinh cáchкровено́сногокровено́сногокровено́снойкровено́сных
Tặng cáchкровено́сномукровено́сномукровено́снойкровено́сным
Đối cáchкровено́сный / кровено́сногокровено́сноекровено́снуюкровено́сные / кровено́сных
Công cụ cáchкровено́снымкровено́снымкровено́снойкровено́сными
Giới cáchкровено́сномкровено́сномкровено́снойкровено́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кровеносный nghĩa là gì?

кровеносный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tuần hoàn máu.

кровеносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кровено́сный (phiên âm Latinh krovenósnyj, IPA [krəvʲɪˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.