TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крова́ть

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
krovátʹ[krɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крова́ть nghĩa là cái giường.

Nghĩa của крова́ть

Danh từ

  1. Cái giường.
    • складна́я крова́ть[cái] giường xếp, giường gấp được

Biến cách của крова́ть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?крова́тькрова́ти
Sinh cách кого? чего?крова́тикрова́тей
Tặng cách кому? чему?крова́тикрова́тям
Đối cách кого? что?крова́тькрова́ти
Công cụ cách кем? чем?крова́тьюкрова́тями
Giới cách о ком? о чём?крова́тикрова́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với крова́ть

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với крова́ть

  • Мне не нужна кровать. Tôi không cần giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942101
  • Кровать очень удобная. Cái giường đó rất thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518274
  • Иди в кровать. Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649270
  • Идите в кровать. Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649271
  • Загляни под кровать. Nhìn xuống gầm giường đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4253590
  • Почему ты ещё не спишь? Тебе пора бы в кровать. Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4949074
  • У нас есть место для двух кроватей. Chúng tôi có chỗ cho hai giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895083
  • Кто спит в моей кровати? Ai đang ngủ trên giường tôi vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6888537

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кровать nghĩa là gì?

кровать (danh từ) nghĩa là cái giường.

кровать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крова́ть (phiên âm Latinh krovátʹ, IPA [krɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.