крова́ть
Dấu sắc trên крова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крова́ть nghĩa là cái giường.
Nghĩa của крова́ть
Danh từ
- Cái giường.
- складна́я крова́ть[cái] giường xếp, giường gấp được
Biến cách của крова́ть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крова́ть | крова́ти |
| Sinh cách кого? чего? | крова́ти | крова́тей |
| Tặng cách кому? чему? | крова́ти | крова́тям |
| Đối cách кого? что? | крова́ть | крова́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | крова́тью | крова́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | крова́ти | крова́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với крова́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với крова́ть
- Мне не нужна кровать. Tôi không cần giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942101
- Кровать очень удобная. Cái giường đó rất thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518274
- Иди в кровать. Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649270
- Идите в кровать. Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649271
- Загляни под кровать. Nhìn xuống gầm giường đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4253590
- Почему ты ещё не спишь? Тебе пора бы в кровать. Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4949074
- У нас есть место для двух кроватей. Chúng tôi có chỗ cho hai giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895083
- Кто спит в моей кровати? Ai đang ngủ trên giường tôi vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6888537
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кровать nghĩa là gì?
кровать (danh từ) nghĩa là cái giường.
кровать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крова́ть (phiên âm Latinh krovátʹ, IPA [krɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.