кровосмеше́ние
Dấu sắc trên кровосмеше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кровосмеше́ние nghĩa là sự loạn luân, loạn dâm.
Nghĩa của кровосмеше́ние
Danh từ
- Sự loạn luân, loạn dâm, dâm loạn.
Biến cách của кровосмеше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кровосмеше́ние | кровосмеше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | кровосмеше́ния | кровосмеше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кровосмеше́нию | кровосмеше́ниям |
| Đối cách кого? что? | кровосмеше́ние | кровосмеше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | кровосмеше́нием | кровосмеше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кровосмеше́нии | кровосмеше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кровосмеше́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кровосмешение nghĩa là gì?
кровосмешение (danh từ) nghĩa là sự loạn luân, loạn dâm.
кровосмешение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кровосмеше́ние (phiên âm Latinh krovosmešénije, IPA [krəvəsmʲɪˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.