TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кровосмеше́ние

giống trungbất động vật
krovosmešénije[krəvəsmʲɪˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кровосмеше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кровосмеше́ние nghĩa là sự loạn luân, loạn dâm.

Nghĩa của кровосмеше́ние

Danh từ

  1. Sự loạn luân, loạn dâm, dâm loạn.

Biến cách của кровосмеше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кровосмеше́ниекровосмеше́ния
Sinh cách кого? чего?кровосмеше́ниякровосмеше́ний
Tặng cách кому? чему?кровосмеше́ниюкровосмеше́ниям
Đối cách кого? что?кровосмеше́ниекровосмеше́ния
Công cụ cách кем? чем?кровосмеше́ниемкровосмеше́ниями
Giới cách о ком? о чём?кровосмеше́ниикровосмеше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кровосмеше́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кровосмешение nghĩa là gì?

кровосмешение (danh từ) nghĩa là sự loạn luân, loạn dâm.

кровосмешение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кровосмеше́ние (phiên âm Latinh krovosmešénije, IPA [krəvəsmʲɪˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.