инце́ст
giống đựcbất động vật
incést[ɪnˈt͡sɛst]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инце́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инце́ст nghĩa là loạn luân.
Nghĩa của инце́ст
Danh từ
- Loạn luân.
Biến cách của инце́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инце́ст | инце́сты |
| Sinh cách кого? чего? | инце́ста | инце́стов |
| Tặng cách кому? чему? | инце́сту | инце́стам |
| Đối cách кого? что? | инце́ст | инце́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | инце́стом | инце́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | инце́сте | инце́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инце́ст
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
инцест nghĩa là gì?
инцест (danh từ) nghĩa là loạn luân.
инцест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инце́ст (phiên âm Latinh incést, IPA [ɪnˈt͡sɛst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.