кровоточи́ть
Dấu sắc trên кровоточи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кровоточи́ть nghĩa là chảy máu, ra máu.
Nghĩa của кровоточи́ть
Động từ
- Chảy máu, ra máu, xuất huết.
Chia động từ кровоточи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | кровоточу́ |
| ты | кровоточи́шь |
| он / она́ / оно́ | кровоточи́т |
| мы | кровоточи́м |
| вы | кровоточи́те |
| они́ | кровоточа́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кровоточить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | кровоточи́л |
| Giống cái (она́) | кровоточи́ла |
| Giống trung (оно́) | кровоточи́ло |
| Số nhiều (они́) | кровоточи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | кровоточи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | кровоточи́те |
Câu hỏi thường gặp
кровоточить nghĩa là gì?
кровоточить (động từ) nghĩa là chảy máu, ra máu.
кровоточить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кровоточи́ть (phiên âm Latinh krovotočítʹ, IPA [krəvətɐˈt͡ɕitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.