крокоди́л
Dấu sắc trên крокоди́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крокоди́л nghĩa là con cá sấu, ngạc ngư.
Nghĩa của крокоди́л
Danh từ
- Con cá sấu, ngạc ngư (Crocodilus).
Biến cách của крокоди́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крокоди́л | крокоди́лы |
| Sinh cách кого? чего? | крокоди́ла | крокоди́лов |
| Tặng cách кому? чему? | крокоди́лу | крокоди́лам |
| Đối cách кого? что? | крокоди́ла | крокоди́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | крокоди́лом | крокоди́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | крокоди́ле | крокоди́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với крокоди́л
- Крокодилы - загадочные животные. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4317528
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крокодил nghĩa là gì?
крокодил (danh từ) nghĩa là con cá sấu, ngạc ngư.
крокодил đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крокоди́л (phiên âm Latinh krokodíl, IPA [krəkɐˈdʲiɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.