TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крокоди́ловый

krokodílovyj[krəkɐˈdʲiɫəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крокоди́ловый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крокоди́ловый nghĩa là bằng da cá sấu.

Nghĩa của крокоди́ловый

Tính từ

  1. Bằng da cá sấu.

Biến cách của крокоди́ловый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрокоди́ловыйкрокоди́ловоекрокоди́ловаякрокоди́ловые
Sinh cáchкрокоди́ловогокрокоди́ловогокрокоди́ловойкрокоди́ловых
Tặng cáchкрокоди́ловомукрокоди́ловомукрокоди́ловойкрокоди́ловым
Đối cáchкрокоди́ловый / крокоди́ловогокрокоди́ловоекрокоди́ловуюкрокоди́ловые / крокоди́ловых
Công cụ cáchкрокоди́ловымкрокоди́ловымкрокоди́ловойкрокоди́ловыми
Giới cáchкрокоди́ловомкрокоди́ловомкрокоди́ловойкрокоди́ловых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

крокодиловый nghĩa là gì?

крокодиловый (tính từ) nghĩa là bằng da cá sấu.

крокодиловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крокоди́ловый (phiên âm Latinh krokodílovyj, IPA [krəkɐˈdʲiɫəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.