крокоди́ловый
Dấu sắc trên крокоди́ловый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крокоди́ловый nghĩa là bằng da cá sấu.
Nghĩa của крокоди́ловый
Tính từ
- Bằng da cá sấu.
Biến cách của крокоди́ловый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крокоди́ловый | крокоди́ловое | крокоди́ловая | крокоди́ловые |
| Sinh cách | крокоди́лового | крокоди́лового | крокоди́ловой | крокоди́ловых |
| Tặng cách | крокоди́ловому | крокоди́ловому | крокоди́ловой | крокоди́ловым |
| Đối cách | крокоди́ловый / крокоди́лового | крокоди́ловое | крокоди́ловую | крокоди́ловые / крокоди́ловых |
| Công cụ cách | крокоди́ловым | крокоди́ловым | крокоди́ловой | крокоди́ловыми |
| Giới cách | крокоди́ловом | крокоди́ловом | крокоди́ловой | крокоди́ловых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
крокодиловый nghĩa là gì?
крокодиловый (tính từ) nghĩa là bằng da cá sấu.
крокодиловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крокоди́ловый (phiên âm Latinh krokodílovyj, IPA [krəkɐˈdʲiɫəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.