кроликово́д
Dấu sắc trên кроликово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кроликово́д nghĩa là người nuôi thỏ.
Nghĩa của кроликово́д
Danh từ
- Người nuôi thỏ.
Biến cách của кроликово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кроликово́д | кроликово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | кроликово́да | кроликово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | кроликово́ду | кроликово́дам |
| Đối cách кого? что? | кроликово́да | кроликово́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | кроликово́дом | кроликово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | кроликово́де | кроликово́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кроликовод nghĩa là gì?
кроликовод (danh từ) nghĩa là người nuôi thỏ.
кроликовод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кроликово́д (phiên âm Latinh krolikovód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.