кро́личий
Dấu sắc trên кро́личий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кро́личий nghĩa là Thuộc về thỏ.
Nghĩa của кро́личий
Tính từ
- Thuộc về thỏ.
- кроличий мехbộ lông thỏ
- кро́личья нора́hang thỏ
- кроличий садо́кchuồng thỏ
Biến cách của кро́личий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кро́личий | кро́личье | кро́личья | кро́личьи |
| Sinh cách | кро́личьего | кро́личьего | кро́личьей | кро́личьих |
| Tặng cách | кро́личьему | кро́личьему | кро́личьей | кро́личьим |
| Đối cách | кро́личий / кро́личьего | кро́личье | кро́личью | кро́личьи / кро́личьих |
| Công cụ cách | кро́личьим | кро́личьим | кро́личьей | кро́личьими |
| Giới cách | кро́личьем | кро́личьем | кро́личьей | кро́личьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кроличий nghĩa là gì?
кроличий (tính từ) nghĩa là Thuộc về thỏ.
кроличий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кро́личий (phiên âm Latinh króličij, IPA [ˈkrolʲɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.