TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кро́личий

króličij[ˈkrolʲɪt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кро́личий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кро́личий nghĩa là Thuộc về thỏ.

Nghĩa của кро́личий

Tính từ

  1. Thuộc về thỏ.
    • кроличий мехbộ lông thỏ
    • кро́личья нора́hang thỏ
    • кроличий садо́кchuồng thỏ

Biến cách của кро́личий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкро́личийкро́личьекро́личьякро́личьи
Sinh cáchкро́личьегокро́личьегокро́личьейкро́личьих
Tặng cáchкро́личьемукро́личьемукро́личьейкро́личьим
Đối cáchкро́личий / кро́личьегокро́личьекро́личьюкро́личьи / кро́личьих
Công cụ cáchкро́личьимкро́личьимкро́личьейкро́личьими
Giới cáchкро́личьемкро́личьемкро́личьейкро́личьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кроличий nghĩa là gì?

кроличий (tính từ) nghĩa là Thuộc về thỏ.

кроличий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кро́личий (phiên âm Latinh króličij, IPA [ˈkrolʲɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.