крольчи́ха
Dấu sắc trên крольчи́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крольчи́ха nghĩa là con thỏ cái.
Nghĩa của крольчи́ха
Danh từ
- Con thỏ cái.
Biến cách của крольчи́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крольчи́ха | крольчи́хи |
| Sinh cách кого? чего? | крольчи́хи | крольчи́х |
| Tặng cách кому? чему? | крольчи́хе | крольчи́хам |
| Đối cách кого? что? | крольчи́ху | крольчи́х |
| Công cụ cách кем? чем? | крольчи́хой | крольчи́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | крольчи́хе | крольчи́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của крольчи́ха
Câu ví dụ với крольчи́ха
- Это был злой кролик. Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #5422
- Давным-давно в Индии счастливо жили вместе обезьяна, лиса и кролик. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5360348
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крольчиха nghĩa là gì?
крольчиха (danh từ) nghĩa là con thỏ cái.
крольчиха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крольчи́ха (phiên âm Latinh krolʹčíxa, IPA [krɐlʲˈt͡ɕixə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.