TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кро́ме

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
króme[ˈkromʲe] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кро́ме chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кро́ме nghĩa là trừ, trừ ra, ngoài ra.

Nghĩa của кро́ме

Giới từ

  1. исключая Trừ, trừ... ra.
    • в любо́й день кро́ме воскресе́ньяngày nào cũng được, trừ ngày chủ nhật
    • никто́ э́того не мо́жет то́чно сказа́ть кро́ме него́không ai có thể nói chính xác điều đó được, trừ nó ra
  2. помимо, сверх Ngoài ra, ngoài... ra, ngoại giả, không kể.

Câu ví dụ với кро́ме

  • У меня нет никого, кроме тебя. Tôi không có ai ngoài bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8399975
  • Никто, кроме Тома, этого не заметил. Không ai ngoài Tom đã để ý đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9210825
  • Мы работаем каждый день, кроме понедельника. Chúng tôi mở cửa hằng ngày, trừ thứ Hai ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12898204
  • Кроме Тома, никто не пришёл. Không ai ngoại trừ Tom đã đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4673475
  • Мы пьем всё, кроме воды. Chúng tôi uống tất cả mọi thứ trừ nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4902298
  • Кроме английского я изучаю ещё и французский. Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13946454
  • Том ходит на работу каждый день, кроме воскресенья. Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4902256
  • Он никогда не пьет, кроме как по особым случаям. Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кроме nghĩa là gì?

кроме (giới từ) nghĩa là trừ, trừ ra, ngoài ra.

кроме đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кро́ме (phiên âm Latinh króme, IPA [ˈkromʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.