кронци́ркуль
giống đựcbất động vật
kroncírkulʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кронци́ркуль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кронци́ркуль nghĩa là cái compa có vít.
Nghĩa của кронци́ркуль
Danh từ
- Cái compa có vít.
- kỹ thuật [cái] compa đo ngoài, compa càng cong.
Biến cách của кронци́ркуль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кронци́ркуль | кронци́ркули |
| Sinh cách кого? чего? | кронци́ркуля | кронци́ркулей |
| Tặng cách кому? чему? | кронци́ркулю | кронци́ркулям |
| Đối cách кого? что? | кронци́ркуль | кронци́ркули |
| Công cụ cách кем? чем? | кронци́ркулем | кронци́ркулями |
| Giới cách о ком? о чём? | кронци́ркуле | кронци́ркулях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кронциркуль nghĩa là gì?
кронциркуль (danh từ) nghĩa là cái compa có vít.
кронциркуль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кронци́ркуль (phiên âm Latinh kroncírkulʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.