кронште́йн
Dấu sắc trên кронште́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кронште́йн nghĩa là công-xon, giá góc.
Nghĩa của кронште́йн
Danh từ
- kiến trúc Công-xon, giá góc.
- kỹ thuật [cái] giá đỡ, gối trục, tay treo.
- кронште́йн прице́лаbệ thước ngắm
Biến cách của кронште́йн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кронште́йн | кронште́йны |
| Sinh cách кого? чего? | кронште́йна | кронште́йнов |
| Tặng cách кому? чему? | кронште́йну | кронште́йнам |
| Đối cách кого? что? | кронште́йн | кронште́йны |
| Công cụ cách кем? чем? | кронште́йном | кронште́йнами |
| Giới cách о ком? о чём? | кронште́йне | кронште́йнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кронштейн nghĩa là gì?
кронштейн (danh từ) nghĩa là công-xon, giá góc.
кронштейн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кронште́йн (phiên âm Latinh kronštɛ́jn, IPA [krɐnʂˈtɛjn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.