кропотли́вый
Dấu sắc trên кропотли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кропотли́вый nghĩa là tỉ mỉ, tinh tế.
Nghĩa của кропотли́вый
Tính từ
- Tỉ mỉ, tinh tế, tinh vi; (о человек) tẩn mẩn, cần cù, cẩn thận.
- кропотли́вая рабо́таcông việc tỉ mỉ
Biến cách của кропотли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кропотли́вый | кропотли́вое | кропотли́вая | кропотли́вые |
| Sinh cách | кропотли́вого | кропотли́вого | кропотли́вой | кропотли́вых |
| Tặng cách | кропотли́вому | кропотли́вому | кропотли́вой | кропотли́вым |
| Đối cách | кропотли́вый / кропотли́вого | кропотли́вое | кропотли́вую | кропотли́вые / кропотли́вых |
| Công cụ cách | кропотли́вым | кропотли́вым | кропотли́вой | кропотли́выми |
| Giới cách | кропотли́вом | кропотли́вом | кропотли́вой | кропотли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của кропотли́вый
| So sánh hơn | (по)кропотли́вее |
Câu hỏi thường gặp
кропотливый nghĩa là gì?
кропотливый (tính từ) nghĩa là tỉ mỉ, tinh tế.
кропотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кропотли́вый (phiên âm Latinh kropotlívyj, IPA [krəpɐtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.