TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кропотли́вый

kropotlívyj[krəpɐtˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кропотли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кропотли́вый nghĩa là tỉ mỉ, tinh tế.

Nghĩa của кропотли́вый

Tính từ

  1. Tỉ mỉ, tinh tế, tinh vi; (о человек) tẩn mẩn, cần cù, cẩn thận.
    • кропотли́вая рабо́таcông việc tỉ mỉ

Biến cách của кропотли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкропотли́выйкропотли́воекропотли́ваякропотли́вые
Sinh cáchкропотли́вогокропотли́вогокропотли́войкропотли́вых
Tặng cáchкропотли́вомукропотли́вомукропотли́войкропотли́вым
Đối cáchкропотли́вый / кропотли́вогокропотли́воекропотли́вуюкропотли́вые / кропотли́вых
Công cụ cáchкропотли́вымкропотли́вымкропотли́войкропотли́выми
Giới cáchкропотли́вомкропотли́вомкропотли́войкропотли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của кропотли́вый

So sánh hơn(по)кропотли́вее

Câu hỏi thường gặp

кропотливый nghĩa là gì?

кропотливый (tính từ) nghĩa là tỉ mỉ, tinh tế.

кропотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кропотли́вый (phiên âm Latinh kropotlívyj, IPA [krəpɐtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.