кросс
giống đựcbất động vật
kross[kros]
giọng máy của trình duyệt
кросс nghĩa là cuộc thi việt giã.
Nghĩa của кросс
Danh từ
- Cuộc thi việt giã.
- лы́жный кросс[cuộc] chạy thi trượt tuyết, thi việt giã trượt tuyết
Biến cách của кросс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кро́сс | кро́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | кро́сса | кро́ссов |
| Tặng cách кому? чему? | кро́ссу | кро́ссам |
| Đối cách кого? что? | кро́сс | кро́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | кро́ссом | кро́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | кро́ссе | кро́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кросс nghĩa là gì?
кросс (danh từ) nghĩa là cuộc thi việt giã.
кросс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кросс (phiên âm Latinh kross, IPA [kros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.