TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кросс

giống đựcbất động vật
kross[kros] giọng máy của trình duyệt

кросс nghĩa là cuộc thi việt giã.

Nghĩa của кросс

Danh từ

  1. Cuộc thi việt giã.
    • лы́жный кросс[cuộc] chạy thi trượt tuyết, thi việt giã trượt tuyết

Biến cách của кросс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кро́сскро́ссы
Sinh cách кого? чего?кро́ссакро́ссов
Tặng cách кому? чему?кро́ссукро́ссам
Đối cách кого? что?кро́сскро́ссы
Công cụ cách кем? чем?кро́ссомкро́ссами
Giới cách о ком? о чём?кро́ссекро́ссах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кросс nghĩa là gì?

кросс (danh từ) nghĩa là cuộc thi việt giã.

кросс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кросс (phiên âm Latinh kross, IPA [kros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.