крот
крот nghĩa là chuột chũi.
Nghĩa của крот
Danh từ
- Chuột chũi.
Biến cách của крот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кро́т | кроты́ |
| Sinh cách кого? чего? | крота́ | крото́в |
| Tặng cách кому? чему? | кроту́ | крота́м |
| Đối cách кого? что? | крота́ | крото́в |
| Công cụ cách кем? чем? | крото́м | крота́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кроте́ | крота́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với крот
- Без очков он слеп как крот. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4515002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крот nghĩa là gì?
крот (danh từ) nghĩa là chuột chũi.
крот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крот (phiên âm Latinh krot, IPA [krot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.