кроссво́рд
Dấu sắc trên кроссво́рд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кроссво́рд nghĩa là trò xếp chữ chéo, xếp ô chữ.
Nghĩa của кроссво́рд
Danh từ
- Trò xếp chữ chéo, xếp ô chữ.
Biến cách của кроссво́рд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кроссво́рд | кроссво́рды |
| Sinh cách кого? чего? | кроссво́рда | кроссво́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | кроссво́рду | кроссво́рдам |
| Đối cách кого? что? | кроссво́рд | кроссво́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | кроссво́рдом | кроссво́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | кроссво́рде | кроссво́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кроссворд nghĩa là gì?
кроссворд (danh từ) nghĩa là trò xếp chữ chéo, xếp ô chữ.
кроссворд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кроссво́рд (phiên âm Latinh krossvórd, IPA [krɐsˈvort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.