крото́вый
Dấu sắc trên крото́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крото́вый nghĩa là lê thử, bộ lông chuột chũi, bì lê thử.
Nghĩa của крото́вый
Tính từ
- Thuộc về chuột chũi, lê thử.
- крото́вый мехbộ lông chuột chũi, bì lê thử
- крото́вая но́ркаhang chuột chũi
- из меха крота [bằng] bộ lông chuột chũi, bì lê thử.
Biến cách của крото́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крото́вый | крото́вое | крото́вая | крото́вые |
| Sinh cách | крото́вого | крото́вого | крото́вой | крото́вых |
| Tặng cách | крото́вому | крото́вому | крото́вой | крото́вым |
| Đối cách | крото́вый / крото́вого | крото́вое | крото́вую | крото́вые / крото́вых |
| Công cụ cách | крото́вым | крото́вым | крото́вой | крото́выми |
| Giới cách | крото́вом | крото́вом | крото́вой | крото́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кротовый nghĩa là gì?
кротовый (tính từ) nghĩa là lê thử, bộ lông chuột chũi, bì lê thử.
кротовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крото́вый (phiên âm Latinh krotóvyj, IPA [krɐˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.