TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крото́вый

krotóvyj[krɐˈtovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крото́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крото́вый nghĩa là lê thử, bộ lông chuột chũi, bì lê thử.

Nghĩa của крото́вый

Tính từ

  1. Thuộc về chuột chũi, lê thử.
    • крото́вый мехbộ lông chuột chũi, bì lê thử
    • крото́вая но́ркаhang chuột chũi
  2. из меха крота [bằng] bộ lông chuột chũi, bì lê thử.

Biến cách của крото́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрото́выйкрото́воекрото́ваякрото́вые
Sinh cáchкрото́вогокрото́вогокрото́войкрото́вых
Tặng cáchкрото́вомукрото́вомукрото́войкрото́вым
Đối cáchкрото́вый / крото́вогокрото́воекрото́вуюкрото́вые / крото́вых
Công cụ cáchкрото́вымкрото́вымкрото́войкрото́выми
Giới cáchкрото́вомкрото́вомкрото́войкрото́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кротовый nghĩa là gì?

кротовый (tính từ) nghĩa là lê thử, bộ lông chuột chũi, bì lê thử.

кротовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крото́вый (phiên âm Latinh krotóvyj, IPA [krɐˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.