TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кро́ткий

krótkij[ˈkrotkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кро́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кро́ткий nghĩa là hiền lành, dịu dàng.

Nghĩa của кро́ткий

Tính từ

  1. Hiền lành, dịu dàng, nhu mì, thùy mị, dịu hiền, dẽ dang, dẽ tính.

Biến cách của кро́ткий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкро́ткийкро́ткоекро́ткаякро́ткие
Sinh cáchкро́ткогокро́ткогокро́ткойкро́тких
Tặng cáchкро́ткомукро́ткомукро́ткойкро́тким
Đối cáchкро́ткий / кро́ткогокро́ткоекро́ткуюкро́ткие / кро́тких
Công cụ cáchкро́ткимкро́ткимкро́ткойкро́ткими
Giới cáchкро́ткомкро́ткомкро́ткойкро́тких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của кро́ткий

So sánh hơn(по)кро́тче

Câu hỏi thường gặp

кроткий nghĩa là gì?

кроткий (tính từ) nghĩa là hiền lành, dịu dàng.

кроткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кро́ткий (phiên âm Latinh krótkij, IPA [ˈkrotkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.