TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кро́шечный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
króšečnyj[ˈkroʂɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кро́шечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кро́шечный nghĩa là nhỏ xíu, tí hon.

Nghĩa của кро́шечный

Nghĩa lấy theo mục крохотный.

Tính từ

  1. Nhỏ xíu, tí hon, tí xíu, tí tẹo, tí tẹo tèo teo.
  2. Tí hon.

Biến cách của кро́шечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкро́шечныйкро́шечноекро́шечнаякро́шечные
Sinh cáchкро́шечногокро́шечногокро́шечнойкро́шечных
Tặng cáchкро́шечномукро́шечномукро́шечнойкро́шечным
Đối cáchкро́шечный / кро́шечногокро́шечноекро́шечнуюкро́шечные / кро́шечных
Công cụ cáchкро́шечнымкро́шечнымкро́шечнойкро́шечными
Giới cáchкро́шечномкро́шечномкро́шечнойкро́шечных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của кро́шечный

So sánh hơnкро́шечнее
So sánh nhấtкро́шечнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кро́шечный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

крошечный nghĩa là gì?

крошечный (tính từ) nghĩa là nhỏ xíu, tí hon.

крошечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кро́шечный (phiên âm Latinh króšečnyj, IPA [ˈkroʂɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.