кро́шечный
Dấu sắc trên кро́шечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кро́шечный nghĩa là nhỏ xíu, tí hon.
Nghĩa của кро́шечный
Nghĩa lấy theo mục крохотный.
Tính từ
- Nhỏ xíu, tí hon, tí xíu, tí tẹo, tí tẹo tèo teo.
- Tí hon.
Biến cách của кро́шечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кро́шечный | кро́шечное | кро́шечная | кро́шечные |
| Sinh cách | кро́шечного | кро́шечного | кро́шечной | кро́шечных |
| Tặng cách | кро́шечному | кро́шечному | кро́шечной | кро́шечным |
| Đối cách | кро́шечный / кро́шечного | кро́шечное | кро́шечную | кро́шечные / кро́шечных |
| Công cụ cách | кро́шечным | кро́шечным | кро́шечной | кро́шечными |
| Giới cách | кро́шечном | кро́шечном | кро́шечной | кро́шечных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của кро́шечный
| So sánh hơn | кро́шечнее |
| So sánh nhất | кро́шечнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кро́шечный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
крошечный nghĩa là gì?
крошечный (tính từ) nghĩa là nhỏ xíu, tí hon.
крошечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кро́шечный (phiên âm Latinh króšečnyj, IPA [ˈkroʂɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.