кро́тость
Dấu sắc trên кро́тость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кро́тость nghĩa là tính hiền lành, dịu dàng.
Nghĩa của кро́тость
Danh từ
- Tính hiền lành, dịu dàng, nhu mì, thùy mị, dịu hiền, dẽ dàng.
Biến cách của кро́тость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кро́тость | кро́тости |
| Sinh cách кого? чего? | кро́тости | кро́тостей |
| Tặng cách кому? чему? | кро́тости | кро́тостям |
| Đối cách кого? что? | кро́тость | кро́тости |
| Công cụ cách кем? чем? | кро́тостью | кро́тостями |
| Giới cách о ком? о чём? | кро́тости | кро́тостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кротость nghĩa là gì?
кротость (danh từ) nghĩa là tính hiền lành, dịu dàng.
кротость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кро́тость (phiên âm Latinh krótostʹ, IPA [ˈkrotəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.