круасса́н
Dấu sắc trên круасса́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
круасса́н nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.
Nghĩa của круасса́н
Danh từ
- Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.
Biến cách của круасса́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | круасса́н | круасса́ны |
| Sinh cách кого? чего? | круасса́на | круасса́нов |
| Tặng cách кому? чему? | круасса́ну | круасса́нам |
| Đối cách кого? что? | круасса́н | круасса́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | круасса́ном | круасса́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | круасса́не | круасса́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
круассан nghĩa là gì?
круассан (danh từ) nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.
круассан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là круасса́н (phiên âm Latinh kruassán, IPA [krʊɐˈsan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.