круг
круг nghĩa là vòng tròn, đường tròn.
Nghĩa của круг
Danh từ
- Vòng tròn, đường tròn.
Biến cách của круг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кру́г | круги́ |
| Sinh cách кого? чего? | кру́га | круго́в |
| Tặng cách кому? чему? | кру́гу | круга́м |
| Đối cách кого? что? | кру́г | круги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кру́гом | круга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кру́ге | круга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của круг
Câu ví dụ với круг
- У тебя темные круги под глазами. Bạn có quầng thâm dưới mắt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #567745
- Площадь круга можно выразить через его радиус. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495093
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
круг nghĩa là gì?
круг (danh từ) nghĩa là vòng tròn, đường tròn.
круг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là круг (phiên âm Latinh krug, IPA [kruk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.